Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch ta rô sang tiếng Trung hiện đại:
套丝板牙。Nghĩa chữ nôm của chữ: ta
| ta | 些: | chúng ta |
| ta | 偺: | chúng ta |
| ta | 咱: | chúng ta |
| ta | 喒: | ta với mình, chúng ta, nước ta |
| ta | : | chúng ta |
| ta | 嗟: | ta thán |
| ta | 𢧲: | chàng ta, hắn ta |
| ta | 爹: | lão ta (cha, bố) |
| ta | 瘥: | ta (khỏi bệnh) |
| ta | 鹾: | ta ngư (cá ướp muối) |
| ta | 鹺: | ta ngư (cá ướp muối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rô
| rô | 鮋: | cá rô |
| rô | 𫙔: | cá rô |
| rô | : | cá rô |
| rô | 𩼁: | cá rô |
| rô | 鱸: | cá rô |
Gới ý 15 câu đối có chữ ta:

Tìm hình ảnh cho: ta rô Tìm thêm nội dung cho: ta rô
