Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 淡忘 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànwàng] quên lãng; lãng quên; quên dần đi。印象逐渐淡漠以至于忘记。
许多年过去,这件事被人淡忘了。
nhiều năm qua, mọi người cũng đã lãng quên việc này.
许多年过去,这件事被人淡忘了。
nhiều năm qua, mọi người cũng đã lãng quên việc này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘
| vong | 忘: | vong ân |

Tìm hình ảnh cho: 淡忘 Tìm thêm nội dung cho: 淡忘
