Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 深呼吸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深呼吸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深呼吸 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnhūxī] thở sâu; hít thở sâu。尽力吸气然后尽力呼出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
深呼吸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深呼吸 Tìm thêm nội dung cho: 深呼吸