Chữ 篭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篭, chiết tự chữ LUNG, LUÔNG, LUỒNG, LỒNG, TRÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篭:

篭

Đây là các chữ cấu thành từ này: 篭

篭

Chiết tự chữ 篭

Chiết tự chữ lung, luông, luồng, lồng, trông bao gồm chữ 竹 竜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篭 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 竜
  • 竹 trúc
  • 竜 long
  • []

    U+7BED, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: long2;
    Việt bính: ;

    篭

    Nghĩa Trung Việt của từ 篭



    lồng, như "cái lồng" (vhn)
    lung, như "lung (lồng chim)" (btcn)
    luông, như "luông tuồng" (gdhn)
    luồng, như "cây luồng" (gdhn)
    trông, như "trông chờ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 篭:

    䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

    Chữ gần giống 篭

    簡, 箹, 箪, 箫, 箬, 箭, 箮, 箯, 箱, 箲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篭 Tự hình chữ 篭 Tự hình chữ 篭 Tự hình chữ 篭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篭

    lung篭:lung (lồng chim)
    luông篭:luông tuồng
    luồng篭:cây luồng
    lồng篭:cái lồng
    trông篭:trông chờ
    篭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篭 Tìm thêm nội dung cho: 篭