Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篭, chiết tự chữ LUNG, LUÔNG, LUỒNG, LỒNG, TRÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篭:
篭
Pinyin: long2;
Việt bính: ;
篭
Nghĩa Trung Việt của từ 篭
lồng, như "cái lồng" (vhn)
lung, như "lung (lồng chim)" (btcn)
luông, như "luông tuồng" (gdhn)
luồng, như "cây luồng" (gdhn)
trông, như "trông chờ" (gdhn)
Chữ gần giống với 篭:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篭
| lung | 篭: | lung (lồng chim) |
| luông | 篭: | luông tuồng |
| luồng | 篭: | cây luồng |
| lồng | 篭: | cái lồng |
| trông | 篭: | trông chờ |

Tìm hình ảnh cho: 篭 Tìm thêm nội dung cho: 篭
