Chữ 弪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弪, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 弪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弪

弪 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 圣
  • cong, cung, củng
  • thánh
  • []

    U+5F2A, tổng 8 nét, bộ Cung 弓
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 弳;
    Pinyin: jing4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 弪


    Nghĩa của 弪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (弳)
    [jìng]
    Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 8
    Hán Việt: KÍNH
    độ cong; cung độ。量角的一种单位。当圆心角所对的弧长和半径长相等时,该角就是一弧度。见〖弧度〗。

    Chữ gần giống với 弪:

    , , , , , , , , , , , , 𢏑,

    Dị thể chữ 弪

    ,

    Chữ gần giống 弪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弪 Tự hình chữ 弪 Tự hình chữ 弪 Tự hình chữ 弪

    弪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弪 Tìm thêm nội dung cho: 弪