Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 報復 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報復:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

báo phục
Đền đáp, báo đáp.
◇Hán Thư :
Tất triệu kiến cố nhân dữ ẩm thực chư thường hữu ân giả, giai báo phục yên
者, 焉 (Chu Mãi Thần truyện 傳).Chỉ báo oán, trả thù.
◇Ba Kim 金:
Ngã cánh bất nguyện ý bả tiểu thuyết tác vi báo phục đích vũ khí lai công kích tư nhân
(Gia 家, Thập bản đại tự 序).Ứng đối, đối đáp.
◇Bắc sử 史:
Môn đình tân khách nhược thị, nhi thư kí tương tầm, Bảo Di tiếp đối báo phục, bất thất kì lí
市, 尋, , 理 (Tiêu Bảo Di truyện 傳).Báo ứng.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 傳:
Giá chánh thị thượng thiên báo phục hiếu nữ đích nhất phiên nhân quả
果 (Đệ nhị tứ hồi).Bẩm báo.
◇Quan Hán Khanh 卿:
Lệnh nhân báo phục khứ, đạo hữu Trần Bà Bà đồng tứ cá trạng nguyên lai liễu dã
去, 也 (Trần mẫu giáo tử 子).Đi rồi trở lại, vãng phục.
◇Từ Lăng 陵:
Nhược nhật nguyệt chi hồi hoàn, do âm dương chi báo phục
環, (Vũ hoàng đế tác tướng thì dữ Lĩnh Nam tù hào thư ).

Nghĩa của 报复 trong tiếng Trung hiện đại:

[bào·fu] trả thù; trả miếng; phục thù (phản kích lại người phê bình mình hoặc làm tổn hại đến lợi ích của mình)。对批评自己或损害自己利益的人进行反击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 復

phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức
報復 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 報復 Tìm thêm nội dung cho: 報復