Từ: 贵金属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贵金属:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贵 • 金 • 属

Nghĩa của 贵金属 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìjīnshǔ] kim loại hiếm; kim loại quý。通常指在自然界含量较小,不易开采,因而价格昂贵的金属,包括金、银和铂族元素(钌、铑、钯、锇、铱、铂)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý贵: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc属:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc属:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
贵金属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贵金属 Tìm thêm nội dung cho: 贵金属