Từ: 清早 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清早:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清早 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngzǎo] sáng sớm; tảng sáng; sáng tinh mơ。清晨。
他们一清早就干活去了。
sáng tinh mơ họ đã đi làm rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo:tảo hôn; tần tảo
清早 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清早 Tìm thêm nội dung cho: 清早