Từ: chủ nghĩa tượng trưng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chủ nghĩa tượng trưng:
Dịch chủ nghĩa tượng trưng sang tiếng Trung hiện đại:
象征主义 《西洋文学、艺术上, 以主观推理或感情想象为内容, 表现精神的超感觉意义的主义。最初是指公元一八八五年以来, 源起于法国文学反现实主义与自然主义剧等层面的艺文活动, 后扩至绘画和戏剧等 层面。主张用隐喻、音乐, 表现感观, 而不用理论方式讨论事物。画家高更、梵谷等深受其影响。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ
| chủ | 丶: | bộ chủ |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
| chủ | 麈: | chủ (loại nai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 𱻊: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tượng
| tượng | 像: | bức tượng |
| tượng | 匠: | nặn tượng |
| tượng | 橡: | cây keo tai tượng |
| tượng | 象: | con tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trưng
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |
| trưng | 徵: | trưng cầu, trưng dụng |
| trưng | 瞪: | sáng trưng |
| trưng | 𥋔: | sáng trưng |
Gới ý 23 câu đối có chữ chủ:
鳥語花香仲春一幅天然畫,賓歡主樂嘉客滿堂錦上花
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
大雅云亡綠水青山誰作主,老成凋謝落花啼鳥總傷神
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng