Từ: 清洗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清洗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清洗 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngxǐ] 1. rửa sạch; rửa。洗干净。
炊具要经常清洗消毒。
dụng cụ nấu nướng phải thường xuyên rửa sạch để chống độc.
2. loại trừ; gạt bỏ。清除(不能容留于内部的分子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
清洗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清洗 Tìm thêm nội dung cho: 清洗