Từ: 清点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清点 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngdiǎn] kiểm kê; kiểm soát。清理查点。
清点物资。
kiểm kê vật tư.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
清点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清点 Tìm thêm nội dung cho: 清点