Từ: 清除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清除:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 清 • 除

Nghĩa của 清除 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngchú] quét sạch; loại bỏ; đuổi; tẩy trừ; tẩy rửa。扫除净尽;全部去掉。
清除路上的积雪。
quét sạch tuyết trên đường.
清除坏分子。
loại bỏ những phần tử xấu.
清除名利思想。
triệt bỏ tư tưởng lợi danh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ除:chờ đợi, chờ chực
chừ除:chần chừ; bây chừ
chừa除:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
dơ除:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ除:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ除:hờ hững
khừ除:khật khừ, lừ khừ
trừ除:trừ ra
xờ除:xờ xạc, bờ xờ
清除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清除 Tìm thêm nội dung cho: 清除