Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 媪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媪, chiết tự chữ ẢO, ẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媪:
媪
Biến thể phồn thể: 媼;
Pinyin: ao3;
Việt bính: ou2
1. [乳媪] nhũ uẩn;
媪 ảo
ẩu, như "xem ảo" (gdhn)
Pinyin: ao3;
Việt bính: ou2
1. [乳媪] nhũ uẩn;
媪 ảo
Nghĩa Trung Việt của từ 媪
Giản thể của chữ 媼.ẩu, như "xem ảo" (gdhn)
Nghĩa của 媪 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǎo]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: ÂU
书
bà già; mụ già。年老的妇女。
Số nét: 12
Hán Việt: ÂU
书
bà già; mụ già。年老的妇女。
Chữ gần giống với 媪:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Dị thể chữ 媪
媼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媪
| ẩu | 媪: | xem ảo |

Tìm hình ảnh cho: 媪 Tìm thêm nội dung cho: 媪
