Chữ 媪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媪, chiết tự chữ ẢO, ẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媪:

媪 ảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 媪

媪

Chiết tự chữ 媪

Chiết tự chữ ảo, ẩu bao gồm chữ 女 昷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

媪 cấu thành từ 2 chữ: 女, 昷
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 昷
  • ảo [ảo]

    U+5AAA, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 媼;
    Pinyin: ao3;
    Việt bính: ou2
    1. [乳媪] nhũ uẩn;

    媪 ảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 媪

    Giản thể của chữ 媼.
    ẩu, như "xem ảo" (gdhn)

    Nghĩa của 媪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ǎo]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ÂU
    书
    bà già; mụ già。年老的妇女。

    Chữ gần giống với 媪:

    㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,

    Dị thể chữ 媪

    媼,

    Chữ gần giống 媪

    宼, 媡, 媛, 媜, 媝, 媞, 媟, 媠, 媢, 媙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 媪 Tự hình chữ 媪 Tự hình chữ 媪 Tự hình chữ 媪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 媪

    ẩu媪:xem ảo
    媪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 媪 Tìm thêm nội dung cho: 媪