Từ: 温润 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温润:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 温润 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēnrùn] 1. dịu dàng; hiền hậu; ôn hoà (tính tình, thái độ, lời nói)。 温和。
温润的面容。
vẻ mặt ôn hoà
2. ấm nhuận (ấm áp và không quá khô hanh)。温暖润湿。
气候温润
khí hậu ấm nhuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc
温润 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温润 Tìm thêm nội dung cho: 温润