Từ: 凌驾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凌驾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凌驾 trong tiếng Trung hiện đại:

[língjià] bao trùm; ngự trị; vượt lên。高出(别人);压倒(别的事物)。
不能把自己凌驾于群众之上。
không thể xem mình ngự trị quần chúng.
救人的念头凌驾一切,他转身向大火冲去。
ý nghĩa cứu người lúc đó là trên hết, anh ấy quay lại lao thẳng mình vào trong đống lửa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾

giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
凌驾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凌驾 Tìm thêm nội dung cho: 凌驾