Từ: 游丝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游丝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游丝 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóusī] 1. tơ nhện。蜘蛛等所吐的飘荡在空中的丝。
2. dây tóc (đồng hồ)。装在仪表指针的转轴上或钟表等的摆轮轴上的弹簧,是用金属线卷成的,能控制转轴或摆轮做往复运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)
游丝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游丝 Tìm thêm nội dung cho: 游丝