Từ: 準的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 準的:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 準 • 的

chuẩn đích
Đích bắn tên.Tiêu chuẩn.Dùng làm tiêu chuẩn, dùng làm chuẩn tắc.

Nghĩa của 准的 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔndì] chuẩn; tiêu chuẩn。"准"、"的"都是箭靶,即射击目标,故引申为标准。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 準

choán準:choán chỗ, choán đất (chiếm)
chuẩn準:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chũn準: 
chốn準:nơi chốn
chủn準:ngắn chun chủn
trúng準:bắn trúng; trúng số; trúng độc
trốn準:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết
準的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 準的 Tìm thêm nội dung cho: 準的