Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chuẩn đích
Đích bắn tên.Tiêu chuẩn.Dùng làm tiêu chuẩn, dùng làm chuẩn tắc.
Nghĩa của 准的 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔndì] chuẩn; tiêu chuẩn。"准"、"的"都是箭靶,即射击目标,故引申为标准。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 準
| choán | 準: | choán chỗ, choán đất (chiếm) |
| chuẩn | 準: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chũn | 準: | |
| chốn | 準: | nơi chốn |
| chủn | 準: | ngắn chun chủn |
| trúng | 準: | bắn trúng; trúng số; trúng độc |
| trốn | 準: | trốn thoát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 準的 Tìm thêm nội dung cho: 準的
