Từ: 游民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游民 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóumín] du dân; kẻ sống lang thang; dân sống rày đây mai đó。没有正当职业的人。
无业游民
người không có nghề nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
游民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游民 Tìm thêm nội dung cho: 游民