Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 游离态 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóulítài] trạng thái phân li; phân tử。元素以单质存在的形态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |

Tìm hình ảnh cho: 游离态 Tìm thêm nội dung cho: 游离态
