Cao su chống va đập cửa

Từ: 游离态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游离态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游离态 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóulítài] trạng thái phân li; phân tử。元素以单质存在的形态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
游离态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游离态 Tìm thêm nội dung cho: 游离态