Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 游移 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóuyí] 1. dao động。来回移动。
浮云在空中游移。
mây bay qua bay lại trên bầu trời.
2. do dự; lưỡng lự (thái độ, biện pháp, phương châm...)。(态度、办法、方针等)摇摆不定。
游移不决。
do dự không quyết
浮云在空中游移。
mây bay qua bay lại trên bầu trời.
2. do dự; lưỡng lự (thái độ, biện pháp, phương châm...)。(态度、办法、方针等)摇摆不定。
游移不决。
do dự không quyết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 移
| chòm | 移: | chòm xóm; chòm râu, chòm cây |
| day | 移: | day dứt; day mắt, day huyệt |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| dây | 移: | dây dưa |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dơi | 移: | |
| dời | 移: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| giay | 移: | giay trán (bóp trán) |
| rời | 移: | rời khỏi phòng |
| xờm | 移: | bờm xờm; xờm xỡ |
| đệm | 移: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |

Tìm hình ảnh cho: 游移 Tìm thêm nội dung cho: 游移
