Từ: 溃不成军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溃不成军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溃不成军 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuìbùchéngjūn] quân lính tan rã。军队被打得七零八落,不成队伍,形容打仗败得很惨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溃

hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
溃不成军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溃不成军 Tìm thêm nội dung cho: 溃不成军