Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 溃不成军 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溃不成军:
Nghĩa của 溃不成军 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuìbùchéngjūn] quân lính tan rã。军队被打得七零八落,不成队伍,形容打仗败得很惨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溃
| hội | 溃: | hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |

Tìm hình ảnh cho: 溃不成军 Tìm thêm nội dung cho: 溃不成军
