Cao su chống va đập cửa

Từ: 适应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 适应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 适应 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyìng] thích ứng; hợp với (điều kiện khách quan, yêu cầu)。适合(客观条件或需要)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thếch:lếch thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
适应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 适应 Tìm thêm nội dung cho: 适应