Chữ 恡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恡, chiết tự chữ LẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恡:

恡 lận

Đây là các chữ cấu thành từ này: 恡

恡

Chiết tự chữ 恡

Chiết tự chữ lận bao gồm chữ 心 乂 厷 hoặc 忄 乂 厷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恡 cấu thành từ 3 chữ: 心, 乂, 厷
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 乂 nghệ
  • 厷 hoành, quăng
  • 2. 恡 cấu thành từ 3 chữ: 忄, 乂, 厷
  • 忄 tâm
  • 乂 nghệ
  • 厷 hoành, quăng
  • lận [lận]

    U+6061, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin4;
    Việt bính: ;

    恡 lận

    Nghĩa Trung Việt của từ 恡

    Cũng như chữ lận 吝.
    lận, như "lận đận" (gdhn)

    Chữ gần giống với 恡:

    㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Dị thể chữ 恡

    吝, 悋,

    Chữ gần giống 恡

    悔, 愼, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恡 Tự hình chữ 恡 Tự hình chữ 恡 Tự hình chữ 恡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恡

    lận恡:lận đận
    恡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恡 Tìm thêm nội dung cho: 恡