Chữ 憪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憪, chiết tự chữ NHỜN, VỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憪:
憪
Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4 haan6;
憪
Nghĩa Trung Việt của từ 憪
vỗ, như "vỗ về; vỗ béo" (vhn)
nhờn, như "khinh nhờn" (btcn)
Chữ gần giống với 憪:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憪
𰑥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憪
| nhờn | 憪: | khinh nhờn |
| vỗ | 憪: | vỗ về; vỗ béo |

Tìm hình ảnh cho: 憪 Tìm thêm nội dung cho: 憪
