Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 目送 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目送:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目送 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùsòng] nhìn theo; đưa mắt nhìn theo; tiễn đưa bằng ánh mắt。眼睛注视着离去的人或载人的车船等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn
目送 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目送 Tìm thêm nội dung cho: 目送