Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銃, chiết tự chữ SÚNG, XÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銃:
銃
Biến thể giản thể: 铳;
Pinyin: chong4;
Việt bính: cung3;
銃 súng
(Danh) Tên một vũ khí đời xưa dùng thuốc nổ.
◎Như: điểu súng 鳥銃 hay điểu chủy súng 鳥嘴銃 vũ khí dùng thuốc nổ thời nhà Minh, đúc thành ống đồng hay sắt, trên có hình chim kiêu làm chuẩn để nhắm bắn.
súng, như "súng ống" (vhn)
xúng, như "xúng xính" (gdhn)
Pinyin: chong4;
Việt bính: cung3;
銃 súng
Nghĩa Trung Việt của từ 銃
(Danh) Cái lỗ rìu búa để cho cán vào.(Danh) Tên một vũ khí đời xưa dùng thuốc nổ.
◎Như: điểu súng 鳥銃 hay điểu chủy súng 鳥嘴銃 vũ khí dùng thuốc nổ thời nhà Minh, đúc thành ống đồng hay sắt, trên có hình chim kiêu làm chuẩn để nhắm bắn.
súng, như "súng ống" (vhn)
xúng, như "xúng xính" (gdhn)
Chữ gần giống với 銃:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銃
铳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銃
| súng | 銃: | súng ống |
| xúng | 銃: | xúng xính |

Tìm hình ảnh cho: 銃 Tìm thêm nội dung cho: 銃
