Cao su chống va đập cửa

Từ: 溯源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溯源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溯源 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùyuán] đi tìm nguồn gốc。往上游寻找发源的地方,比喻向上寻求历史根源。
追本溯源。
đi tìm nguồn gốc ban đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溯

tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
溯源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溯源 Tìm thêm nội dung cho: 溯源