Cao su chống va đập cửa

Từ: 溶剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溶剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溶剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngjì] dung môi (hoá)。能溶解别种物质的液体,例如水就是一种溶剂,能溶解糖、食盐等物质而形成的溶液。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溶

dung:dung dịch
giong:giong ruổi
ròng:ròng rã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
溶剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溶剂 Tìm thêm nội dung cho: 溶剂