Cao su chống va đập cửa

Từ: 滂浩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滂浩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàng hạo
Rộng lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滂

bàng:bàng bái (chảy cuồn cuộn)
bẵng:quên bẵng đi
phang:phô phang
phẳng:phẳng lặng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浩

hạo:hạo hực
滂浩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滂浩 Tìm thêm nội dung cho: 滂浩