Từ: máy phiên dịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy phiên dịch:
Dịch máy phiên dịch sang tiếng Trung hiện đại:
译意风 《会场或电影院使用的一种翻译装置。译员在隔音室里把讲演人或影片里的对话随时翻译成各种语言, 听的人可以用座位上的耳机从中桃选自己懂得的语言。常在国际会议或多民族参加的会议上使用。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiên
| phiên | 幡: | phiên (cờ hiệu) |
| phiên | 番: | phiên trấn, chợ phiên |
| phiên | 䉒: | phiên phiến, phiên chợ |
| phiên | 繙: | phiên (bay phấp phới) |
| phiên | 翩: | phiên phiến |
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
| phiên | 膰: | |
| phiên | 萹: | phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc) |
| phiên | 蕃: | phiên phiến, phiên chợ |
| phiên | 藩: | phiên phiến |
| phiên | 飜: | phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dịch
| dịch | 埸: | dịch (ranh giới ruộng đất) |
| dịch | 奕: | thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây) |
| dịch | 弈: | tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa) |
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| dịch | 怿: | dịch (hoan hỉ) |
| dịch | 懌: | dịch (hoan hỉ) |
| dịch | 掖: | tưởng dịch (giúp) |
| dịch | 易: | giao dịch; Kinh Dịch (tên sách) |
| dịch | 液: | dịch vị; dung dịch |
| dịch | 疫: | bệnh dịch, ôn dịch |
| dịch | 𤶣: | bệnh dịch, ôn dịch |
| dịch | 绎: | diễn dịch |
| dịch | 繹: | diễn dịch |
| dịch | 腋: | dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da) |
| dịch | 蜴: | tích dịch (thằn lằn) |
| dịch | 译: | dịch thuật, thông dịch |
| dịch | : | dịch thuật, thông dịch |
| dịch | 譯: | dịch thuật, thông dịch |
| dịch | 踢: | dịch cầu (đá banh) |
| dịch | 驿: | dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn) |
| dịch | 驛: | dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn) |