Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 藏医 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàngyī] 1. y học truyền thống Tây Tạng。藏族的传统医学。
2. thầy thuốc Tây Tạng; bác sĩ Tây tạng (thầy thuốc chữa bệnh theo phương pháp và lý luận y học truyền thống Tây Tạng.)。用藏族传统医学理论和方法治病的医生。
2. thầy thuốc Tây Tạng; bác sĩ Tây tạng (thầy thuốc chữa bệnh theo phương pháp và lý luận y học truyền thống Tây Tạng.)。用藏族传统医学理论和方法治病的医生。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 医
| y | 医: | Y trị; y học; y sĩ |
| ế | 医: | ế (bao đựng tiền hồi xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 藏医 Tìm thêm nội dung cho: 藏医
