Từ: 屹立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屹立:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 屹 • 立

Nghĩa của 屹立 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìlì] sừng sững。像山峰一样高耸而稳固地立着,常用来比喻坚定不可动摇。
屹立不动
đứng sừng sững
人民英雄纪念碑屹立在天安门广场上。
bia kỷ niệm nhân dân anh hùng đứng sừng sững trước quảng trường Thiên An Môn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屹

chất屹:chất đống, chất ngất
ngất屹:cao ngất
ngật屹:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngắt屹:xanh ngắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 
屹立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屹立 Tìm thêm nội dung cho: 屹立