Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 懃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懃, chiết tự chữ CẦN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 懃:
懃
Pinyin: qin2;
Việt bính: kan4
1. [慇懃] ân cần;
懃 cần
Nghĩa Trung Việt của từ 懃
(Phó) Ân cần 慇懃 khẩn khoản, quan tâm đến rất nhiều.◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân ân cần khoản tiếp 芸慇懃款接 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Vân tiếp đãi hết lòng chu đáo.
cần, như "án cần" (vhn)
Nghĩa của 懃 trong tiếng Trung hiện đại:
[qín]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: CẦN
nhiệt tình; chu đáo; nhiệt tình chu đáo。热情而周到。(慇懃)见〖殷勤〗。
懃招待。
tiếp đón nhiệt tình chu đáo.
Số nét: 17
Hán Việt: CẦN
nhiệt tình; chu đáo; nhiệt tình chu đáo。热情而周到。(慇懃)见〖殷勤〗。
懃招待。
tiếp đón nhiệt tình chu đáo.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 懃 Tìm thêm nội dung cho: 懃
