Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 懃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懃, chiết tự chữ CẦN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 懃:

懃 cần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懃

Chiết tự chữ cần bao gồm chữ 勤 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

懃 cấu thành từ 2 chữ: 勤, 心
  • cùn, cần
  • tim, tâm, tấm
  • cần [cần]

    U+61C3, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin2;
    Việt bính: kan4
    1. [慇懃] ân cần;

    cần

    Nghĩa Trung Việt của từ 懃

    (Phó) Ân cần khẩn khoản, quan tâm đến rất nhiều.
    ◇Phù sanh lục kí : Vân ân cần khoản tiếp (Khuê phòng kí lạc ) Vân tiếp đãi hết lòng chu đáo.
    cần, như "án cần" (vhn)

    Nghĩa của 懃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qín]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 17
    Hán Việt: CẦN
    nhiệt tình; chu đáo; nhiệt tình chu đáo。热情而周到。(慇懃)见〖殷勤〗。
    懃招待。
    tiếp đón nhiệt tình chu đáo.

    Chữ gần giống với 懃:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 懃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懃 Tự hình chữ 懃 Tự hình chữ 懃 Tự hình chữ 懃

    懃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懃 Tìm thêm nội dung cho: 懃