Nghĩa của 气量 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìliàng] 1. độ lượng; khoan dung; mức độ tài đức。指才识和品德的高低。
2. sức dung nạp những ý kiến bất đồng。指能容纳不同意见的度量。
3. sức nhẫn nhục; sức chịu đựng。指容忍谦让的限度。
气量大的人对这点儿小事是不会介意的。
người nhẫn nhục đối với chuyện nhỏ này chẳng để ý tới.
2. sức dung nạp những ý kiến bất đồng。指能容纳不同意见的度量。
3. sức nhẫn nhục; sức chịu đựng。指容忍谦让的限度。
气量大的人对这点儿小事是不会介意的。
người nhẫn nhục đối với chuyện nhỏ này chẳng để ý tới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 气量 Tìm thêm nội dung cho: 气量
