Từ: 气量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气量:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 气 • 量

Nghĩa của 气量 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìliàng] 1. độ lượng; khoan dung; mức độ tài đức。指才识和品德的高低。
2. sức dung nạp những ý kiến bất đồng。指能容纳不同意见的度量。
3. sức nhẫn nhục; sức chịu đựng。指容忍谦让的限度。
气量大的人对这点儿小事是不会介意的。
người nhẫn nhục đối với chuyện nhỏ này chẳng để ý tới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường量:đo lường
lượng量:chất lượng
气量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气量 Tìm thêm nội dung cho: 气量