Từ: 滴注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滴注 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīzhù] nhỏ。每次注入一滴,使一滴一滴地进入。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
滴注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滴注 Tìm thêm nội dung cho: 滴注