Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 漂儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漂儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漂儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāor] bong bóng。鱼漂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漂

pheo:tre pheo
phiêu:phiêu diêu
phiếu:phiếu bạch (giãi cho trắng)
phêu: 
phếu: 
phều:phều phào
phịu:phụng phịu (khóc méo)
veo:trong veo
xiêu:xiêu xiêu, nhà xiêu
xẻo:xẻo bớt
xều: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
漂儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漂儿 Tìm thêm nội dung cho: 漂儿