Từ: 漏网 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏网:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漏 • 网

Nghĩa của 漏网 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòuwǎng] lọt lưới (tội phạm, quân địch)。(罪犯; 敌人等)没有被逮捕或歼灭。
无一漏网。
không để lọt lưới.
漏网之鱼(比喻侥幸脱逃的罪犯、敌人等)。
cá lọt lưới (ví với việc tội phạm hay quân địch trốn thoát).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu漏:sạch làu
lâu漏:thùng lâu nước
lạu漏:lạu bạu (làu bàu)
lậu漏:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng网:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
漏网 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漏网 Tìm thêm nội dung cho: 漏网