Từ: 汉字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汉字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汉字 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànzì] chữ Hán; chữ Hoa; chữ Trung quốc。记录汉语的文字。除极个别的例外,都是一个汉字代表一个音节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
汉字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汉字 Tìm thêm nội dung cho: 汉字