Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 激昂慷慨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激昂慷慨:
Nghĩa của 激昂慷慨 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī"ángkāngkǎi] sục sôi chí khí; sục sôi nghĩa khí。形容情绪、语调激动昂扬而充满正气。。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 激
| khích | 激: | khích bác; khích lệ |
| kích | 激: | kích động, kích thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂
| ngang | 昂: | ngang ngạnh |
| ngàng | 昂: | ngỡ ngàng |
| ngáng | 昂: | ngáng lại |
| ngãng | 昂: | nghễnh ngãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慷
| khăng | 慷: | khăng khăng; khăng khít |
| khảng | 慷: | khảng khái |
| khẳng | 慷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慨
| khái | 慨: | khảng khái; cảm khái (xúc động) |
| khới | 慨: | khới (dùng răng để gặm) |

Tìm hình ảnh cho: 激昂慷慨 Tìm thêm nội dung cho: 激昂慷慨
