Từ: 激昂慷慨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激昂慷慨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 激昂慷慨 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī"ángkāngkǎi] sục sôi chí khí; sục sôi nghĩa khí。形容情绪、语调激动昂扬而充满正气。。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂

ngang:ngang ngạnh
ngàng:ngỡ ngàng
ngáng:ngáng lại
ngãng:nghễnh ngãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慷

khăng:khăng khăng; khăng khít
khảng:khảng khái
khẳng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慨

khái:khảng khái; cảm khái (xúc động)
khới:khới (dùng răng để gặm)
激昂慷慨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 激昂慷慨 Tìm thêm nội dung cho: 激昂慷慨