Từ: 火印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火印 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒyìn] in dấu lửa; dấu sắt nung (in trên đồ tre, gỗ...)。把烧热的铁器或铁质的图章烙在木器、竹片等物体上而留下的标记。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
火印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火印 Tìm thêm nội dung cho: 火印