Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 灵感 trong tiếng Trung hiện đại:
[línggǎn] linh cảm。在文学、 艺术、科学、技术等活动中,由于艰苦学习, 长期实践, 不断积累经验和知识而突然产生的富有创造性的思路。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |

Tìm hình ảnh cho: 灵感 Tìm thêm nội dung cho: 灵感
