Cao su chống va đập cửa

Từ: 灵感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵感 trong tiếng Trung hiện đại:

[línggǎn] linh cảm。在文学、 艺术、科学、技术等活动中,由于艰苦学习, 长期实践, 不断积累经验和知识而突然产生的富有创造性的思路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
灵感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵感 Tìm thêm nội dung cho: 灵感