Chữ 晒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晒, chiết tự chữ SÁI, SẤY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晒:

晒 sái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晒

Chiết tự chữ sái, sấy bao gồm chữ 日 西 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晒 cấu thành từ 2 chữ: 日, 西
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 西 tây, tê
  • sái [sái]

    U+6652, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 曬;
    Pinyin: shai4;
    Việt bính: saai3;

    sái

    Nghĩa Trung Việt của từ 晒

    (Động) Phơi nắng cho khô.
    ◎Như: sái y phục
    phơi quần áo.
    § Cũng viết là .

    sái, như "nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)" (gdhn)
    sấy, như "sấy khô" (gdhn)

    Nghĩa của 晒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (曬)
    [shài]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 10
    Hán Việt: SÁI
    1. nắng chiếu; chiếu; nắng。太阳把阳热射到物体上。
    烈日晒得人头昏眼花。
    nắng đến nỗi đầu váng mắt hoa.
    2. phơi; phơi nắng; sưởi nắng;tắm nắng。在阳光下吸收光和热。
    晒粮食。
    phơi lương thực.
    让孩子们多晒太阳。
    để cho trẻ con tắm nắng nhiều.
    晒伤妆
    trang điểm kiểu rám nắng
    Từ ghép:
    晒垡 ; 晒暖儿 ; 晒台 ; 晒图 ; 晒烟

    Chữ gần giống với 晒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

    Dị thể chữ 晒

    , ,

    Chữ gần giống 晒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晒 Tự hình chữ 晒 Tự hình chữ 晒 Tự hình chữ 晒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晒

    sái:nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
    sấy:sấy khô
    晒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晒 Tìm thêm nội dung cho: 晒