Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晒, chiết tự chữ SÁI, SẤY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晒:
晒
Biến thể phồn thể: 曬;
Pinyin: shai4;
Việt bính: saai3;
晒 sái
◎Như: sái y phục 晒衣服 phơi quần áo.
§ Cũng viết là 曬.
sái, như "nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)" (gdhn)
sấy, như "sấy khô" (gdhn)
Pinyin: shai4;
Việt bính: saai3;
晒 sái
Nghĩa Trung Việt của từ 晒
(Động) Phơi nắng cho khô.◎Như: sái y phục 晒衣服 phơi quần áo.
§ Cũng viết là 曬.
sái, như "nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)" (gdhn)
sấy, như "sấy khô" (gdhn)
Nghĩa của 晒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (曬)
[shài]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: SÁI
1. nắng chiếu; chiếu; nắng。太阳把阳热射到物体上。
烈日晒得人头昏眼花。
nắng đến nỗi đầu váng mắt hoa.
2. phơi; phơi nắng; sưởi nắng;tắm nắng。在阳光下吸收光和热。
晒粮食。
phơi lương thực.
让孩子们多晒太阳。
để cho trẻ con tắm nắng nhiều.
晒伤妆
trang điểm kiểu rám nắng
Từ ghép:
晒垡 ; 晒暖儿 ; 晒台 ; 晒图 ; 晒烟
[shài]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: SÁI
1. nắng chiếu; chiếu; nắng。太阳把阳热射到物体上。
烈日晒得人头昏眼花。
nắng đến nỗi đầu váng mắt hoa.
2. phơi; phơi nắng; sưởi nắng;tắm nắng。在阳光下吸收光和热。
晒粮食。
phơi lương thực.
让孩子们多晒太阳。
để cho trẻ con tắm nắng nhiều.
晒伤妆
trang điểm kiểu rám nắng
Từ ghép:
晒垡 ; 晒暖儿 ; 晒台 ; 晒图 ; 晒烟
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晒
| sái | 晒: | nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào) |
| sấy | 晒: | sấy khô |

Tìm hình ảnh cho: 晒 Tìm thêm nội dung cho: 晒
