Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 炭精 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànjīng] 1. chất than; chế phẩm than。各种炭制品的总称。
2. than nhân tạo; các-bon thuần chất。人造炭和石墨的总称。
2. than nhân tạo; các-bon thuần chất。人造炭和石墨的总称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭
| than | 炭: | than đá |
| thán | 炭: | thán (nhiên liệu than) |
| tro | 炭: | tro bếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |

Tìm hình ảnh cho: 炭精 Tìm thêm nội dung cho: 炭精
