Từ: 点子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点子 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎn·zi] 1. giọt; hạt。液体的小滴。
雨点子
giọt mưa
2. điểm; vết; vệt。小的痕迹。
油点子
vệt dầu
3. nhịp。指打击乐器演奏时的节拍。
鼓点子
nhịp trống
4. ít; chút。量词,表示少量。
这个病抓点子药吃就好了。
bệnh này hốt một ít thuốc uống là khỏi ngay.
5. điểm quan trọng; chỗ mấu chốt; điểm mấu chốt。关键的地方。
这句话说到点子上了。
câu này đã nói đến điểm mấu chốt.
劲儿没使在点子上。
sức chưa dùng đúng chỗ.
6. chủ ý; biện pháp; phương pháp; cách。主意;办法。
想点子
nghĩ cách; tìm cách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
点子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点子 Tìm thêm nội dung cho: 点子