Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 点子 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎn·zi] 1. giọt; hạt。液体的小滴。
雨点子
giọt mưa
2. điểm; vết; vệt。小的痕迹。
油点子
vệt dầu
3. nhịp。指打击乐器演奏时的节拍。
鼓点子
nhịp trống
4. ít; chút。量词,表示少量。
这个病抓点子药吃就好了。
bệnh này hốt một ít thuốc uống là khỏi ngay.
5. điểm quan trọng; chỗ mấu chốt; điểm mấu chốt。关键的地方。
这句话说到点子上了。
câu này đã nói đến điểm mấu chốt.
劲儿没使在点子上。
sức chưa dùng đúng chỗ.
6. chủ ý; biện pháp; phương pháp; cách。主意;办法。
想点子
nghĩ cách; tìm cách
雨点子
giọt mưa
2. điểm; vết; vệt。小的痕迹。
油点子
vệt dầu
3. nhịp。指打击乐器演奏时的节拍。
鼓点子
nhịp trống
4. ít; chút。量词,表示少量。
这个病抓点子药吃就好了。
bệnh này hốt một ít thuốc uống là khỏi ngay.
5. điểm quan trọng; chỗ mấu chốt; điểm mấu chốt。关键的地方。
这句话说到点子上了。
câu này đã nói đến điểm mấu chốt.
劲儿没使在点子上。
sức chưa dùng đúng chỗ.
6. chủ ý; biện pháp; phương pháp; cách。主意;办法。
想点子
nghĩ cách; tìm cách
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 点子 Tìm thêm nội dung cho: 点子
