Từ: 点穴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点穴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点穴 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnxué] điểm huyệt。相传是拳术家的一种武功,把全身的力量运在手指上,在人身某几处穴道上点一下,就可以使人受伤,不能动弹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴

hoét:đỏ hoét
hoẹt:nói hoẹt tất cả
huyệt:sào huyệt
点穴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点穴 Tìm thêm nội dung cho: 点穴