Từ: 点评 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点评:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点评 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnpíng] lời bình。阅读文章时加以圈点并写上评语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm
点评 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点评 Tìm thêm nội dung cho: 点评