Từ: 炼油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炼油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炼油 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànyóu] 1. lọc dầu。分馏石油。
2. chiết xuất dầu。用加热的方法从含油的物质中把油分离出来。
3. rán mỡ; thắng mỡ。把动物油或植物油加热使适于食用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼

luyện:tôi luyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
炼油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炼油 Tìm thêm nội dung cho: 炼油