Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 炼油 trong tiếng Trung hiện đại:
[liànyóu] 1. lọc dầu。分馏石油。
2. chiết xuất dầu。用加热的方法从含油的物质中把油分离出来。
3. rán mỡ; thắng mỡ。把动物油或植物油加热使适于食用。
2. chiết xuất dầu。用加热的方法从含油的物质中把油分离出来。
3. rán mỡ; thắng mỡ。把动物油或植物油加热使适于食用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼
| luyện | 炼: | tôi luyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |

Tìm hình ảnh cho: 炼油 Tìm thêm nội dung cho: 炼油
