Từ: 炼焦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炼焦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炼焦 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànjiāo] luyện than cốc; than cốc。在隔绝空气的条件下, 经高温加热, 使煤分解, 得到焦炭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼

luyện:tôi luyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
炼焦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炼焦 Tìm thêm nội dung cho: 炼焦