Từ: 烙铁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烙铁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烙铁 trong tiếng Trung hiện đại:

[lào·tie] 1. bàn ủi; bàn là。烧热后可以烫 平衣服的铁器,底面平滑,上面或一头儿 有把 儿。
2. mỏ hàn; que hàn。焊接时熔化焊镴用的工具,一 端有柄,另一 端为紫铜制成的头,有刃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烙

lạc:lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ)
rán: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
烙铁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烙铁 Tìm thêm nội dung cho: 烙铁